Từ Điển Thống Kê
Số lao động đủ việc làm
Tiếng Anh: Number of full-employment workers
Số lao động có việc làm trong suốt độ dài thời gian lao động bình thường theo ngày hoặc theo tuần do pháp luật về lao động quy định, hoặc do thỏa ước, thỏa thuận trong hợp đồng lao động xác định; đồng thời có việc làm để họ có thể làm thêm giờ tự nguyện và số người làm việc tuy chưa đủ độ dài thời gian lao động quy định nhưng họ không muốn làm việc tiếp tại thời điểm quan sát.